Tiếng Anh cơ bản

Khái niệm cơ bản – Phần I: 29 Đơn vị

Mẫu:

1. Cách sử dụng cơ bản của ‘Tôi’
2. Biến thể của ‘Tôi đang ở / tại / trên’
3. Tôi giỏi
4. Tôi + (động từ)
5. Tôi đang nhận được

Khái niệm cơ bản – Phần II: 30 Đơn vị

Mẫu:
1. Tôi đang gọi tới + (động từ)
2. Tôi đang làm việc trên + (danh từ)
3. Tôi xin lỗi + (động từ)
4. Tôi đang nghĩ về + (động từ)
5. Tôi sẽ giúp bạn + (động từ)

Khái niệm cơ bản – Phần III: 30 Đơn vị
Mẫu:
1. Bạn có thường xuyên không
2. Bạn có muốn tôi + (động từ)
3. Bạn nghĩ gì về (động từ)
4. Tại sao chúng ta không + (động từ)
5. Thật tệ khi

Tổng quat:

Tôi là
Nghe toàn bộ bài học

‘I’m’ is an abbreviation for the word ‘I AM.’ It is used in combination with other words to tell someone about yourself or to describe something you are doing.

‘Tôi’ là tên viết tắt của từ ‘TÔI LÀ’. Nó được sử dụng kết hợp với các từ khác để nói với ai đó về bản thân bạn hoặc để mô tả một cái gì đó bạn đang làm.

Here are some examples:

Dưới đây là một số ví dụ:

“I’m so tired.”

“Tôi mệt quá.”

“I’m confused.”

“Tôi bối rối.”

“I’m happy.”

“Tôi đang hạnh phúc.”

“I’m twenty three years old.”

“Tôi hai mươi ba tuổi.”

“I’m hungry.”

“Tôi đói.”

“I’m nervous.”

“Tôi lo lắng.”

“I’m excited.”

“Tôi rất phấn khích.”

“I’m leaving work.”

“Tôi đang nghỉ việc.”

“I’m thirsty.”

“Tôi khát nước.”

“I’m from Seattle.”

“Tôi đến từ Seattle.”

You can also add descriptive words with ‘I’m’ such as:

Bạn cũng có thể thêm các từ mô tả bằng ‘Tôi’, chẳng hạn như:

“I’m extremely tired.”

“Tôi vô cùng mệt mỏi.”

“I’m very happy.”

“Tôi rất hạnh phúc.”

“I’m terribly hungry.”

“Tôi đói kinh khủng.”

“I am super excited.”

“Tôi rất hứng thú.”

“I’m very nervous.”

“Tôi rất lo lắng.”